Add-on Album: Để Add-on bộ sưu tập hoạt động, bạn cần làm theo các bước sau:


Bên ngoài Manage: Nhấn vào mục “Utilities”, chọn “Album”, sau đó nhấn nút “Add” màu xanh để tạo Album:

  • Ở cột “Detail” bên trái:
    • Nhấn vào vùng có chứa nội dung “Click here to choose an image file or drag it here” để trực tiếp tải ảnh từ máy của bạn lên. Hoặc có thể nhấn “Choose from Media” để chọn ảnh bạn đã tải lên trước đó.
    • Khi rê chuột vào ảnh đã tải lên sẽ hiển thị 3 biểu tượng sau:
      • Biểu tượng “Con mắt”: cho phép bạn xem ảnh với kích thước đầy đủ
      • Biểu tượng “Cây bút”: bạn có thể thay đổi kích thước ảnh tại đây
      • Biểu tượng “Thùng rác”: xóa ảnh
    • Nhấn chọn 1 ảnh và nhấn nút “Set as album thumbnail” để sử dụng ảnh này như một ảnh đại diện cho album.
    • Nhấn chọn nhiều ảnh sau đó nhấn nút “Remove” màu đỏ nếu bạn muốn xóa đồng loạt nhiều ảnh.
  • Ở cột “General” bên phải:
    • Name: nhập tên Album
    • Page: chọn trang Detail để hiển thị các ảnh. Ví dụ: Gallery Detail, Album Detail,…
    • Hoàn tất các bước tạo Album, bạn cần nhấn nút “Save & Close” và lúc này tất cả các Album bạn đã tạo sẽ hiển thị. Để xóa đồng loạt các Album, bạn cần chọn Album mong muốn và nhấn nút “Trash”.


Bên trong Visual: sau khi đã kéo thả Add-on, bạn cần nhấn vào Add-on Config (biểu tượng bánh xe bên cạnh addon), sau đó:

  • Detail: ở mục “Data Feed” chọn “All Album” sẽ hiển thị tất cả các Album bạn đã tạo, nếu chọn “Album” thì bạn cần nhập tên Album muốn hiển thị ở mục “Album”.
  • Display:
    • Page Limit: giới hạn số lượng Album được hiển thị, để tính năng này hoạt động thì bạn cần bật tính năng “Pagination” bên dưới.
    • Addon Title / Addon Description: bật/tắt tùy mục đích sử dụng
    • Item Image / Item Title / Item Description: bật/tắt tùy mục đích sử dụng
    • Items per Line: số lượng Album trên 1 hàng
    • Horizontal Spacing: khoảng cách giữa các Album trên 1 hàng
    • Vertical Spacing: khoảng cách giữa các Album ở 1 cột
  • Image: bật tính năng “Crop” để hình ảnh tự động hiển thị đúng với kích thước ở 2 mục “Image Width”“Image Height” bên dưới.
  • Slider: đảm bảo rằng bạn đã hoàn tất thiết kế và cấu hình ở các mục trước đó, cuối cùng mới áp dụng mục này.
    • Bạn cần bật tính năng này lên để kích hoạt, sau đó chọn “Auto Play” nếu muốn Album tự trượt với thời gian “Play Timeout” càng nhỏ thì trượt càng nhanh. Ví dụ: 4000 thì Slide sẽ trượt nhanh hơn 7000.
    • Bật/tắt số trang ở mục “Pagination” và mũi tên chuyển Album ở mục “Next Prev Button” tùy theo nhu cầu của bạn.
    • Tương tự như mục “Display”, các mục bên dưới cho phép bạn nhập thông số hiển thị Album trên 1 hàng và khoảng cách giữa chúng.

Nội dung liên quan

Bản quyền © 2016 - 2022 Eraweb. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Eraweb là một sản phẩm được làm bằng cả ❤.